Khi thì ~ khi thì ~ (hai trạng thái đan xen)
Lặp lại thể ます bỏ ます của hai động từ đối lập, diễn tả hai trạng thái luân phiên: 「行きつ戻りつ」.
世よの中なかは持もちつ持もたれつだ。
Đời là tương trợ lẫn nhau.
両りょう者しゃの関かん係けいは持もちつ持もたれつで都つ合ごうがいいものだ。
Mối quan hệ giữa hai bên là mối quan hệ tương trợ lẫn nhau nên rất thuận lợi.