〜ときたら
Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
Cách dùng
Nêu chủ đề rồi liền theo sau bằng lời than phiền/phê bình về đối tượng đó, mang sắc thái thân mật.
Ví dụ
- 1.
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
Cách anh ấy đối xử với con cái thật là quá đáng.
- 2.
我々はボロ勝ちした。何せ相手の選手ときたら弱いのなんの。
Chúng tôi đã thắng áp đảo. Nói gì thì nói, đối thủ yếu quá thể.
