Kaku Coach

〜んばかりに

Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)

Cách dùng

Gắn sau thể ない bỏ い + んばかりに, diễn tả trạng thái/hành động gần như xảy ra thật, chỉ còn thiếu chút nữa: 「泣かんばかりに頼む」.

Ví dụ

  1. 1.

    あふれんばかりの美うつくしい陽ひ射ざしであった。

    Đó là ánh nắng tuyệt đẹp như muốn tràn ngập khắp nơi.

  2. 2.

    彼かれは賛さん成せいだと言いわんばかりにうなずいた。

    Anh ấy gật đầu như muốn nói rằng mình đồng ý.