〜ゆえ(に)
Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
Cách dùng
Đặt sau danh từ/mệnh đề, nêu lý do theo văn phong trang trọng/văn học, gần nghĩa から nhưng cổ hơn.
Ví dụ
- 1.
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
Chính vì những khuyết điểm đó mà tôi lại càng thích anh ấy hơn.
- 2.
若さゆえに彼に対する告訴は取り下げられた。
Vì còn trẻ tuổi nên cáo buộc đối với anh ấy đã được rút lại.
