Kaku Coach

Ngữ pháp N3

Đang tải tiến độ…
Đang tải tiến độ của bạn…

Nhịp sống mỗi ngày N3 · Thức khuya, dậy sớm

Nhịp sống mỗi ngày N3 · Việc nhà

Nhịp sống mỗi ngày N3 · Vào bếp

Nhịp sống mỗi ngày N3 · Mua đồ

Nhịp sống mỗi ngày N3 · Chi tiêu

Nhịp sống mỗi ngày N3 · Nhà thuê

Nhịp sống mỗi ngày N3 · Đồ đựng

Nhịp sống mỗi ngày N3 · Ngày nghỉ

Con người & quan hệ N3 · Họ hàng

Con người & quan hệ N3 · Bạn bè

Con người & quan hệ N3 · Hẹn hò

Con người & quan hệ N3 · Gặp gỡ

Con người & quan hệ N3 · Giúp nhau

Con người & quan hệ N3 · Phép lịch sự

Con người & quan hệ N3 · Bất hoà

Con người & quan hệ N3 · Một đời người

Cảm xúc & tính cách N3 · Hạnh phúc

Cảm xúc & tính cách N3 · Buồn

Cảm xúc & tính cách N3 · Lo âu

Cảm xúc & tính cách N3 · Bực bội

Cảm xúc & tính cách N3 · Tính tốt

Cảm xúc & tính cách N3 · Tính xấu

Cảm xúc & tính cách N3 · Ý chí

Cảm xúc & tính cách N3 · Cảm nhận

Công việc N3 · Tìm việc

Công việc N3 · Văn phòng

Công việc N3 · Lương, giờ làm

Công việc N3 · Báo cáo

Công việc N3 · Làm việc

Công việc N3 · Trách nhiệm

Công việc N3 · Buôn bán

Công việc N3 · Nghỉ việc

Học tập & ngôn ngữ N3 · Thi cử

Học tập & ngôn ngữ N3 · Lớp học

Học tập & ngôn ngữ N3 · Du học

Học tập & ngôn ngữ N3 · Hiểu bài

Học tập & ngôn ngữ N3 · Ngôn ngữ

Học tập & ngôn ngữ N3 · Chuyện phiếm

Học tập & ngôn ngữ N3 · Tranh luận

Học tập & ngôn ngữ N3 · Viết, dịch

Thành phố & du lịch N3 · Phố và quê

Thành phố & du lịch N3 · Đường phố

Thành phố & du lịch N3 · Tàu xe

Thành phố & du lịch N3 · Lạc đường

Thành phố & du lịch N3 · Du lịch

Thành phố & du lịch N3 · Nước ngoài

Thành phố & du lịch N3 · Tham quan

Thành phố & du lịch N3 · Sự cố

Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Cơ thể

Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Khám bệnh

Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Bệnh, thương

Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Sức khoẻ

Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Thời tiết

Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Thiên nhiên

Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Trái đất

Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Động vật

Xã hội & suy nghĩ N3 · Tin tức

Xã hội & suy nghĩ N3 · Pháp luật

Xã hội & suy nghĩ N3 · Chính trị

Xã hội & suy nghĩ N3 · Môi trường

Xã hội & suy nghĩ N3 · Suy nghĩ

Xã hội & suy nghĩ N3 · Kết quả

Xã hội & suy nghĩ N3 · Thay đổi

Xã hội & suy nghĩ N3 · Tương lai

Danh sách đầy đủ 71 mẫu câu N3

Mẫu câuNghĩaVí dụ
〜がちHay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)わたしは朝あさねぼうしがちです。Buổi sáng tôi hay ngủ quên.
〜かわりにThay vì ~ / để bù lại ~母ははのかわりに父ちちがかじをします。Bố làm việc nhà thay mẹ.
〜さえ〜ばChỉ cần ~ là (đủ)ざいりょうさえあればすぐ作つくれます。Chỉ cần có nguyên liệu là làm được ngay.
〜わりに(は)、〜So với ~ thì (lại không tương xứng)この車くるまはちゅうこのわりにきれいです。Chiếc xe này tuy là đồ cũ mà vẫn đẹp.
せめて〜Ít nhất thì cũng ~せめてすこしはちょきんしたいです。Ít nhất tôi cũng muốn tiết kiệm một chút.
〜てまで、〜Đến mức phải ~ (cũng làm)お金かねをかりてまで買かいたくない。Tôi không muốn đến mức phải vay tiền để mua.
〜うえに、〜Hơn nữa, thêm vào đó ~このへやはひろいうえにやちんも安やすいです。Căn phòng này đã rộng lại còn rẻ.
〜といってもTuy nói là ~ nhưng (thực ra không đến mức đó)にわがあるといってもとてもせまいです。Nói là có vườn nhưng rất chật.
〜きれないKhông thể ~ hết đượcふくろに入いれきれないほど買かいました。Tôi mua nhiều đến mức không nhét hết vào túi.
〜さいちゅうにĐang giữa lúc ~きゅうけいのさいちゅうに電話でんわがありました。Đang giữa giờ nghỉ thì có điện thoại.
〜も〜ば〜も、〜Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)まごもいればしんせきもたくさんいます。Tôi vừa có cháu lại có nhiều họ hàng.
〜にとってĐối với ~ (mà nói)しんゆうはわたしにとって大切たいせつな人ひとです。Bạn thân là người quan trọng đối với tôi.
〜かぎり(は)、〜Chừng nào còn ~ thì ~かれがいるかぎりだいじょうぶです。Chừng nào còn anh ấy thì không sao.
〜をきっかけに(して)Lấy ~ làm cơ hội, nhân dịp ~パーティーでであったのをきっかけに友ともだちになりました。Nhân lần gặp ở bữa tiệc mà chúng tôi thành bạn.
〜からこそ、〜Chính vì ~ mà ~みんながきょうりょくしたからこそできました。Chính vì mọi người hợp tác nên mới làm được.
〜をこめてGửi gắm ~ (tình cảm) vàoかんしゃをこめて手紙てがみを書かきました。Tôi viết thư gửi gắm lòng biết ơn.
〜わけではないKhông có nghĩa là ~かれのことがきらいなわけではない。Không phải là tôi ghét anh ấy.
〜ものだVốn dĩ là ~ / hồi đó thường ~子こどものころはよく川かわであそんだものだ。Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.
〜てたまらない~ không chịu nổi (cảm giác mãnh liệt)まごがうまれてうれしくてたまらない。Có cháu rồi, tôi vui không chịu nổi.
〜てしょうがない~ quá, không chịu nổiあのときのことをこうかいしてしょうがない。Tôi hối hận về chuyện lúc đó không chịu nổi.
〜ぎみHơi có chiều hướng ~さいきんつかれぎみです。Dạo này tôi hơi mệt.
〜ざるをえないKhông còn cách nào khác ngoài phải ~しごとなのでがまんせざるをえない。Vì là công việc nên đành phải chịu đựng.
〜からといって、〜ないKhông phải vì ~ mà ~もんくを言いったからといって何なにもかわりません。Không phải cứ phàn nàn là mọi thứ thay đổi.
〜っぽいCó vẻ như ~, mang tính chất ~弟おとうとはまだ子こどもっぽいです。Em trai tôi vẫn còn trẻ con.
〜わけがないKhông đời nào ~, không thể nào ~あのけちな人ひとがお金かねを出だすわけがない。Người keo kiệt đó không đời nào bỏ tiền ra.
〜ながら(も)、〜Tuy ~ nhưng vẫn ~わるいとしりながらなまけてしまいました。Biết là không tốt mà vẫn lười biếng.
たとえ〜てもDù có ~ đi chăng nữa (thì cũng)たとえしっぱいしてもあきらめません。Dù có thất bại tôi cũng không bỏ cuộc.
〜ずにはいられないKhông thể không ~, nhịn không được phải ~この話はなしを聞きくとなかずにはいられない。Nghe chuyện này thì không thể không khóc.
〜てはじめてChỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~はたらいてはじめて父ちちの気持きもちがわかりました。Đi làm rồi tôi mới hiểu tâm trạng của bố.
〜にたいしてĐối với ~じょうしにたいしてていねいに話はなします。Tôi nói năng lịch sự với cấp trên.
〜にくらべてSo với ~きょねんにくらべてきゅうりょうが上あがりました。So với năm ngoái lương đã tăng.
〜にかんしてLiên quan đến ~, về vấn đề ~新あたらしい計画けいかくにかんしてはっぴょうしました。Tôi đã thuyết trình về kế hoạch mới.
〜わけにはいかないKhông thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh)だいじなしごとなのでミスをするわけにはいかない。Việc quan trọng nên không thể để sai sót.
〜いじょう(は)、〜Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~たんとうになったいじょうはせきにんを持もちます。Đã được giao phụ trách thì tôi chịu trách nhiệm.
〜はんめん、〜Mặt khác thì lại ~このしょうひんはべんりなはんめん、高たかいです。Sản phẩm này tiện lợi nhưng mặt khác lại đắt.
けっきょく、〜Rốt cuộc thì ~けっきょく会社かいしゃをやめました。Rốt cuộc tôi đã nghỉ việc ở công ty.
〜ば〜ほど、〜Càng ~ càng ~勉強べんきょうすればするほどおもしろくなります。Càng học càng thấy thú vị.
〜てからでないと、〜ないNếu không ~ trước thì sẽ không (thể) ~しゅくだいをおわらせてからでないとあそべません。Chưa làm xong bài tập thì không được chơi.
〜をつうじて/をとおしてThông qua ~, suốt cả ~りゅうがくをつうじてたくさんの友ともだちができました。Qua việc du học tôi có nhiều bạn.
〜わけだHèn gì ~, thảo nào ~毎日まいにちれんしゅうしているからじょうずなわけだ。Ngày nào cũng luyện tập, hèn gì giỏi.
〜というわけだTức là ~ (kết luận tổng kết lại)あしたは日曜日にちようびだから学校がっこうはやすみというわけです。Mai là chủ nhật, tức là trường được nghỉ.
どうやら〜ようだHình như là ~ (suy đoán mơ hồ)どうやらあのうわさはほんとうのようです。Hình như tin đồn đó là thật.
〜にしてもCho dù là ~ (thì cũng)さんせいするにしても、もうすこし話はなしあいましょう。Dù có tán thành thì cũng hãy bàn thêm chút nữa.
〜にしてはSo với ~ thì (lại khác thường)かれは日本にほんに来きたばかりにしては日本語にほんごがじょうずです。Mới đến Nhật mà anh ấy giỏi tiếng Nhật ghê.
〜いっぽう(で)、〜Mặt khác thì ~, trong khi đó ~とかいはべんりないっぽうで、うるさいです。Thành phố tiện lợi nhưng mặt khác lại ồn.
〜につれて、〜Cùng với đà ~, ~町まちが大おおきくなるにつれてじゅうたいがふえました。Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều.
〜たとたん(に)Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~電車でんしゃにのったとたんにドアがしまりました。Vừa lên tàu thì cửa đóng lại.
どんなに〜てもDù có ~ đến mấy đi nữa (thì cũng)どんなにみちにまよっても、ちずがあればだいじょうぶです。Dù lạc đường thế nào, có bản đồ là ổn.
〜ようがないKhông có cách nào để ~でんわばんごうがわからないのでれんらくしようがない。Không biết số điện thoại nên chẳng có cách nào liên lạc.
〜をちゅうしんに(して)Lấy ~ làm trung tâmこの旅たびはおてらをちゅうしんにかんこうします。Chuyến đi này tham quan chủ yếu là chùa.
〜をはじめ(として)Bắt đầu từ ~, điển hình như ~アメリカをはじめ、いろいろな国くにへ行いきました。Tôi đã đi nhiều nước, bắt đầu từ Mỹ.
さすがに〜Quả không hổ danh là ~ / dù vậy thì cũng ~さすがにゆうめいなしろです。Quả không hổ danh là lâu đài nổi tiếng.
〜にもかかわらず、〜Mặc dù ~ nhưng ~雨あめにもかかわらずたくさんの人ひとが来きました。Mặc dù mưa nhưng nhiều người đã đến.
〜あまり(に)、〜Vì quá ~ nên ~あまりにいたくてないてしまいました。Đau quá nên tôi đã khóc.
いくら〜てもDù có ~ bao nhiêu đi nữa (thì cũng)いくらくすりをのんでもなおりません。Uống bao nhiêu thuốc cũng không khỏi.
〜ないことはないKhông phải là không ~ (khẳng định gián tiếp)すこしいたいけど歩あるけないことはない。Hơi đau nhưng không phải là không đi được.
〜きりChỉ mỗi ~ / kể từ đó không còn ~かれとは一度いちど会あったきりです。Tôi chỉ gặp anh ấy đúng một lần.
〜にきまっているChắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)こんなにくもっていたら雨あめがふるにきまっている。Trời âm u thế này thì chắc chắn sẽ mưa.
〜かとおもうとVừa mới ~ thì đã ~はれたかとおもうと、すぐ雨あめになりました。Vừa tạnh ráo thì lại mưa ngay.
まさに〜だĐúng thực là ~このけしきはまさにえのようです。Phong cảnh này đúng thật như tranh.
いっぱんに、〜Nhìn chung, thông thường thì ~いっぱんに、夏なつは冬ふゆよりあついです。Thông thường mùa hè nóng hơn mùa đông.
〜にかぎらず、〜もKhông chỉ riêng ~ mà cả ~ cũng子こどもにかぎらずおとなもどうぶつえんがすきです。Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng thích sở thú.
まさか〜とはKhông ngờ rằng lại ~まさかあの人ひとがうそをつくとは思おもわなかった。Không ngờ người đó lại nói dối.
たしかに〜が、〜Đúng là ~ nhưng ~たしかにこの町まちはあんぜんですが、夜よるは気きをつけてください。Đúng là khu này an toàn, nhưng buổi tối hãy cẩn thận.
〜にちがいないChắc chắn là ~ (suy luận từ căn cứ)あの人ひとがはんにんにちがいない。Người đó chắc chắn là thủ phạm.
〜において/におけるTại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng)せんきょはこの町まちにおいておこなわれます。Cuộc bầu cử được tổ chức tại thị trấn này.
〜いっぽうだNgày càng ~ (theo một chiều hướng)ごみがふえるいっぽうだ。Rác thải ngày càng tăng.
〜にしたがって、〜Theo đà ~, ~ / tuân theo ~年としをとるにしたがって考かんがえがかわります。Càng có tuổi thì suy nghĩ càng thay đổi.
〜けっか、〜Kết quả là ~しらべたけっか、げんいんがわかりました。Kết quả điều tra là đã tìm ra nguyên nhân.
〜にかかわらずBất kể ~ (thế nào)天気てんきにかかわらずしあいはあります。Bất kể thời tiết thế nào trận đấu vẫn diễn ra.
ぜんたいてきに、〜Nhìn tổng thể thì ~ぜんたいてきに、けっかはよかったです。Nhìn tổng thể thì kết quả tốt.