Ngữ pháp N3
71 mẫu câu, mỗi mẫu có cách dùng, câu ví dụ thật và bài luyện 5 câu. Câu dài hơn, nhiều mẫu ngữ pháp nối ý. Bậc chuyển từ hiểu ý chính sang hiểu chi tiết.
Đang tải tiến độ của bạn…
Nhịp sống mỗi ngày N3 · Thức khuya, dậy sớm
Nhịp sống mỗi ngày N3 · Việc nhà
Nhịp sống mỗi ngày N3 · Vào bếp
Nhịp sống mỗi ngày N3 · Mua đồ
Nhịp sống mỗi ngày N3 · Chi tiêu
Nhịp sống mỗi ngày N3 · Nhà thuê
Nhịp sống mỗi ngày N3 · Đồ đựng
Nhịp sống mỗi ngày N3 · Ngày nghỉ
Con người & quan hệ N3 · Họ hàng
Con người & quan hệ N3 · Bạn bè
Con người & quan hệ N3 · Hẹn hò
Con người & quan hệ N3 · Gặp gỡ
Con người & quan hệ N3 · Giúp nhau
Con người & quan hệ N3 · Phép lịch sự
Con người & quan hệ N3 · Bất hoà
Con người & quan hệ N3 · Một đời người
Cảm xúc & tính cách N3 · Hạnh phúc
Cảm xúc & tính cách N3 · Buồn
Cảm xúc & tính cách N3 · Lo âu
Cảm xúc & tính cách N3 · Bực bội
Cảm xúc & tính cách N3 · Tính tốt
Cảm xúc & tính cách N3 · Tính xấu
Cảm xúc & tính cách N3 · Ý chí
Cảm xúc & tính cách N3 · Cảm nhận
Công việc N3 · Tìm việc
Công việc N3 · Văn phòng
Công việc N3 · Lương, giờ làm
Công việc N3 · Báo cáo
Công việc N3 · Làm việc
Công việc N3 · Trách nhiệm
Công việc N3 · Buôn bán
Công việc N3 · Nghỉ việc
Học tập & ngôn ngữ N3 · Thi cử
Học tập & ngôn ngữ N3 · Lớp học
Học tập & ngôn ngữ N3 · Du học
Học tập & ngôn ngữ N3 · Hiểu bài
Học tập & ngôn ngữ N3 · Ngôn ngữ
Học tập & ngôn ngữ N3 · Chuyện phiếm
Học tập & ngôn ngữ N3 · Tranh luận
Học tập & ngôn ngữ N3 · Viết, dịch
Thành phố & du lịch N3 · Phố và quê
Thành phố & du lịch N3 · Đường phố
Thành phố & du lịch N3 · Tàu xe
Thành phố & du lịch N3 · Lạc đường
Thành phố & du lịch N3 · Du lịch
Thành phố & du lịch N3 · Nước ngoài
Thành phố & du lịch N3 · Tham quan
Thành phố & du lịch N3 · Sự cố
Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Cơ thể
Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Khám bệnh
Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Bệnh, thương
Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Sức khoẻ
Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Thời tiết
Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Thiên nhiên
Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Trái đất
Sức khoẻ & thiên nhiên N3 · Động vật
Xã hội & suy nghĩ N3 · Tin tức
Xã hội & suy nghĩ N3 · Pháp luật
Xã hội & suy nghĩ N3 · Chính trị
Xã hội & suy nghĩ N3 · Môi trường
Xã hội & suy nghĩ N3 · Suy nghĩ
Xã hội & suy nghĩ N3 · Kết quả
Xã hội & suy nghĩ N3 · Thay đổi
Xã hội & suy nghĩ N3 · Tương lai
Danh sách đầy đủ 71 mẫu câu N3
| Mẫu câu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜がち | Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực) | わたしは朝ねぼうしがちです。Buổi sáng tôi hay ngủ quên. |
| 〜かわりに | Thay vì ~ / để bù lại ~ | 母のかわりに父がかじをします。Bố làm việc nhà thay mẹ. |
| 〜さえ〜ば | Chỉ cần ~ là (đủ) | ざいりょうさえあればすぐ作れます。Chỉ cần có nguyên liệu là làm được ngay. |
| 〜わりに(は)、〜 | So với ~ thì (lại không tương xứng) | この車はちゅうこのわりにきれいです。Chiếc xe này tuy là đồ cũ mà vẫn đẹp. |
| せめて〜 | Ít nhất thì cũng ~ | せめてすこしはちょきんしたいです。Ít nhất tôi cũng muốn tiết kiệm một chút. |
| 〜てまで、〜 | Đến mức phải ~ (cũng làm) | お金をかりてまで買いたくない。Tôi không muốn đến mức phải vay tiền để mua. |
| 〜うえに、〜 | Hơn nữa, thêm vào đó ~ | このへやはひろいうえにやちんも安いです。Căn phòng này đã rộng lại còn rẻ. |
| 〜といっても | Tuy nói là ~ nhưng (thực ra không đến mức đó) | にわがあるといってもとてもせまいです。Nói là có vườn nhưng rất chật. |
| 〜きれない | Không thể ~ hết được | ふくろに入れきれないほど買いました。Tôi mua nhiều đến mức không nhét hết vào túi. |
| 〜さいちゅうに | Đang giữa lúc ~ | きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。Đang giữa giờ nghỉ thì có điện thoại. |
| 〜も〜ば〜も、〜 | Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều) | まごもいればしんせきもたくさんいます。Tôi vừa có cháu lại có nhiều họ hàng. |
| 〜にとって | Đối với ~ (mà nói) | しんゆうはわたしにとって大切な人です。Bạn thân là người quan trọng đối với tôi. |
| 〜かぎり(は)、〜 | Chừng nào còn ~ thì ~ | かれがいるかぎりだいじょうぶです。Chừng nào còn anh ấy thì không sao. |
| 〜をきっかけに(して) | Lấy ~ làm cơ hội, nhân dịp ~ | パーティーでであったのをきっかけに友だちになりました。Nhân lần gặp ở bữa tiệc mà chúng tôi thành bạn. |
| 〜からこそ、〜 | Chính vì ~ mà ~ | みんながきょうりょくしたからこそできました。Chính vì mọi người hợp tác nên mới làm được. |
| 〜をこめて | Gửi gắm ~ (tình cảm) vào | かんしゃをこめて手紙を書きました。Tôi viết thư gửi gắm lòng biết ơn. |
| 〜わけではない | Không có nghĩa là ~ | かれのことがきらいなわけではない。Không phải là tôi ghét anh ấy. |
| 〜ものだ | Vốn dĩ là ~ / hồi đó thường ~ | 子どものころはよく川であそんだものだ。Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông. |
| 〜てたまらない | ~ không chịu nổi (cảm giác mãnh liệt) | まごがうまれてうれしくてたまらない。Có cháu rồi, tôi vui không chịu nổi. |
| 〜てしょうがない | ~ quá, không chịu nổi | あのときのことをこうかいしてしょうがない。Tôi hối hận về chuyện lúc đó không chịu nổi. |
| 〜ぎみ | Hơi có chiều hướng ~ | さいきんつかれぎみです。Dạo này tôi hơi mệt. |
| 〜ざるをえない | Không còn cách nào khác ngoài phải ~ | しごとなのでがまんせざるをえない。Vì là công việc nên đành phải chịu đựng. |
| 〜からといって、〜ない | Không phải vì ~ mà ~ | もんくを言ったからといって何もかわりません。Không phải cứ phàn nàn là mọi thứ thay đổi. |
| 〜っぽい | Có vẻ như ~, mang tính chất ~ | 弟はまだ子どもっぽいです。Em trai tôi vẫn còn trẻ con. |
| 〜わけがない | Không đời nào ~, không thể nào ~ | あのけちな人がお金を出すわけがない。Người keo kiệt đó không đời nào bỏ tiền ra. |
| 〜ながら(も)、〜 | Tuy ~ nhưng vẫn ~ | わるいとしりながらなまけてしまいました。Biết là không tốt mà vẫn lười biếng. |
| たとえ〜ても | Dù có ~ đi chăng nữa (thì cũng) | たとえしっぱいしてもあきらめません。Dù có thất bại tôi cũng không bỏ cuộc. |
| 〜ずにはいられない | Không thể không ~, nhịn không được phải ~ | この話を聞くとなかずにはいられない。Nghe chuyện này thì không thể không khóc. |
| 〜てはじめて | Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~ | はたらいてはじめて父の気持ちがわかりました。Đi làm rồi tôi mới hiểu tâm trạng của bố. |
| 〜にたいして | Đối với ~ | じょうしにたいしてていねいに話します。Tôi nói năng lịch sự với cấp trên. |
| 〜にくらべて | So với ~ | きょねんにくらべてきゅうりょうが上がりました。So với năm ngoái lương đã tăng. |
| 〜にかんして | Liên quan đến ~, về vấn đề ~ | 新しい計画にかんしてはっぴょうしました。Tôi đã thuyết trình về kế hoạch mới. |
| 〜わけにはいかない | Không thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh) | だいじなしごとなのでミスをするわけにはいかない。Việc quan trọng nên không thể để sai sót. |
| 〜いじょう(は)、〜 | Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~ | たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。Đã được giao phụ trách thì tôi chịu trách nhiệm. |
| 〜はんめん、〜 | Mặt khác thì lại ~ | このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。Sản phẩm này tiện lợi nhưng mặt khác lại đắt. |
| けっきょく、〜 | Rốt cuộc thì ~ | けっきょく会社をやめました。Rốt cuộc tôi đã nghỉ việc ở công ty. |
| 〜ば〜ほど、〜 | Càng ~ càng ~ | 勉強すればするほどおもしろくなります。Càng học càng thấy thú vị. |
| 〜てからでないと、〜ない | Nếu không ~ trước thì sẽ không (thể) ~ | しゅくだいをおわらせてからでないとあそべません。Chưa làm xong bài tập thì không được chơi. |
| 〜をつうじて/をとおして | Thông qua ~, suốt cả ~ | りゅうがくをつうじてたくさんの友だちができました。Qua việc du học tôi có nhiều bạn. |
| 〜わけだ | Hèn gì ~, thảo nào ~ | 毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。Ngày nào cũng luyện tập, hèn gì giỏi. |
| 〜というわけだ | Tức là ~ (kết luận tổng kết lại) | あしたは日曜日だから学校はやすみというわけです。Mai là chủ nhật, tức là trường được nghỉ. |
| どうやら〜ようだ | Hình như là ~ (suy đoán mơ hồ) | どうやらあのうわさはほんとうのようです。Hình như tin đồn đó là thật. |
| 〜にしても | Cho dù là ~ (thì cũng) | さんせいするにしても、もうすこし話しあいましょう。Dù có tán thành thì cũng hãy bàn thêm chút nữa. |
| 〜にしては | So với ~ thì (lại khác thường) | かれは日本に来たばかりにしては日本語がじょうずです。Mới đến Nhật mà anh ấy giỏi tiếng Nhật ghê. |
| 〜いっぽう(で)、〜 | Mặt khác thì ~, trong khi đó ~ | とかいはべんりないっぽうで、うるさいです。Thành phố tiện lợi nhưng mặt khác lại ồn. |
| 〜につれて、〜 | Cùng với đà ~, ~ | 町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều. |
| 〜たとたん(に) | Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~ | 電車にのったとたんにドアがしまりました。Vừa lên tàu thì cửa đóng lại. |
| どんなに〜ても | Dù có ~ đến mấy đi nữa (thì cũng) | どんなにみちにまよっても、ちずがあればだいじょうぶです。Dù lạc đường thế nào, có bản đồ là ổn. |
| 〜ようがない | Không có cách nào để ~ | でんわばんごうがわからないのでれんらくしようがない。Không biết số điện thoại nên chẳng có cách nào liên lạc. |
| 〜をちゅうしんに(して) | Lấy ~ làm trung tâm | この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。Chuyến đi này tham quan chủ yếu là chùa. |
| 〜をはじめ(として) | Bắt đầu từ ~, điển hình như ~ | アメリカをはじめ、いろいろな国へ行きました。Tôi đã đi nhiều nước, bắt đầu từ Mỹ. |
| さすがに〜 | Quả không hổ danh là ~ / dù vậy thì cũng ~ | さすがにゆうめいなしろです。Quả không hổ danh là lâu đài nổi tiếng. |
| 〜にもかかわらず、〜 | Mặc dù ~ nhưng ~ | 雨にもかかわらずたくさんの人が来ました。Mặc dù mưa nhưng nhiều người đã đến. |
| 〜あまり(に)、〜 | Vì quá ~ nên ~ | あまりにいたくてないてしまいました。Đau quá nên tôi đã khóc. |
| いくら〜ても | Dù có ~ bao nhiêu đi nữa (thì cũng) | いくらくすりをのんでもなおりません。Uống bao nhiêu thuốc cũng không khỏi. |
| 〜ないことはない | Không phải là không ~ (khẳng định gián tiếp) | すこしいたいけど歩けないことはない。Hơi đau nhưng không phải là không đi được. |
| 〜きり | Chỉ mỗi ~ / kể từ đó không còn ~ | かれとは一度会ったきりです。Tôi chỉ gặp anh ấy đúng một lần. |
| 〜にきまっている | Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh) | こんなにくもっていたら雨がふるにきまっている。Trời âm u thế này thì chắc chắn sẽ mưa. |
| 〜かとおもうと | Vừa mới ~ thì đã ~ | はれたかとおもうと、すぐ雨になりました。Vừa tạnh ráo thì lại mưa ngay. |
| まさに〜だ | Đúng thực là ~ | このけしきはまさにえのようです。Phong cảnh này đúng thật như tranh. |
| いっぱんに、〜 | Nhìn chung, thông thường thì ~ | いっぱんに、夏は冬よりあついです。Thông thường mùa hè nóng hơn mùa đông. |
| 〜にかぎらず、〜も | Không chỉ riêng ~ mà cả ~ cũng | 子どもにかぎらずおとなもどうぶつえんがすきです。Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng thích sở thú. |
| まさか〜とは | Không ngờ rằng lại ~ | まさかあの人がうそをつくとは思わなかった。Không ngờ người đó lại nói dối. |
| たしかに〜が、〜 | Đúng là ~ nhưng ~ | たしかにこの町はあんぜんですが、夜は気をつけてください。Đúng là khu này an toàn, nhưng buổi tối hãy cẩn thận. |
| 〜にちがいない | Chắc chắn là ~ (suy luận từ căn cứ) | あの人がはんにんにちがいない。Người đó chắc chắn là thủ phạm. |
| 〜において/における | Tại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng) | せんきょはこの町においておこなわれます。Cuộc bầu cử được tổ chức tại thị trấn này. |
| 〜いっぽうだ | Ngày càng ~ (theo một chiều hướng) | ごみがふえるいっぽうだ。Rác thải ngày càng tăng. |
| 〜にしたがって、〜 | Theo đà ~, ~ / tuân theo ~ | 年をとるにしたがって考えがかわります。Càng có tuổi thì suy nghĩ càng thay đổi. |
| 〜けっか、〜 | Kết quả là ~ | しらべたけっか、げんいんがわかりました。Kết quả điều tra là đã tìm ra nguyên nhân. |
| 〜にかかわらず | Bất kể ~ (thế nào) | 天気にかかわらずしあいはあります。Bất kể thời tiết thế nào trận đấu vẫn diễn ra. |
| ぜんたいてきに、〜 | Nhìn tổng thể thì ~ | ぜんたいてきに、けっかはよかったです。Nhìn tổng thể thì kết quả tốt. |
