Kaku Coach

〜あまり(に)、〜

Vì quá ~ nên ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ+の hoặc động từ/tính từ thể thường, diễn tả mức độ vế trước quá cao dẫn đến kết quả bất thường ở vế sau.

Ví dụ

  1. 1.

    あまりにいたくてないてしまいました。

    Đau quá nên tôi đã khóc.

  2. 2.

    あまりにつかれていてすぐねました。

    Mệt quá nên tôi ngủ ngay.