Nếu không ~ trước thì sẽ không (thể) ~
Đặt sau thể て, nêu điều kiện tiên quyết bắt buộc: phải hoàn thành việc trước rồi mới có thể làm việc sau.
しゅくだいをおわらせてからでないとあそべません。
Chưa làm xong bài tập thì không được chơi.
先生せんせいにきいてからでないときめられません。
Chưa hỏi thầy thì không quyết được.