Kaku Coach

〜をつうじて/をとおして

Thông qua ~, suốt cả ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ, diễn tả phương tiện trung gian để đạt được điều gì đó, hoặc chỉ khoảng thời gian kéo dài liên tục.

Ví dụ

  1. 1.

    りゅうがくをつうじてたくさんの友ともだちができました。

    Qua việc du học tôi có nhiều bạn.

  2. 2.

    友ともだちをとおしてかのじょに会あいました。

    Tôi gặp cô ấy thông qua bạn bè.