Chừng nào còn ~ thì ~
Đặt sau thể thường, giới hạn phạm vi hiệu lực của vế sau trong khi điều kiện ở vế trước còn đúng.
かれがいるかぎりだいじょうぶです。
Chừng nào còn anh ấy thì không sao.
げんきなかぎりはたらきたいです。
Chừng nào còn khoẻ tôi còn muốn làm việc.