Kaku Coach

〜をきっかけに(して)

Lấy ~ làm cơ hội, nhân dịp ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ chỉ một sự kiện, diễn tả sự kiện đó là khởi điểm dẫn đến một thay đổi/hành động mới.

Ví dụ

  1. 1.

    パーティーでであったのをきっかけに友ともだちになりました。

    Nhân lần gặp ở bữa tiệc mà chúng tôi thành bạn.

  2. 2.

    けっこんをきっかけにたばこをやめました。

    Nhân dịp kết hôn tôi đã bỏ thuốc lá.