Lấy ~ làm cơ hội, nhân dịp ~
Đặt sau danh từ chỉ một sự kiện, diễn tả sự kiện đó là khởi điểm dẫn đến một thay đổi/hành động mới.
パーティーでであったのをきっかけに友ともだちになりました。
Nhân lần gặp ở bữa tiệc mà chúng tôi thành bạn.
けっこんをきっかけにたばこをやめました。
Nhân dịp kết hôn tôi đã bỏ thuốc lá.