Chính vì ~ mà ~
こそ nhấn mạnh sau から, khẳng định lý do đó là lý do duy nhất/quan trọng nhất, không phải lý do nào khác.
みんながきょうりょくしたからこそできました。
Chính vì mọi người hợp tác nên mới làm được.
友ともだちだからこそたすけたいです。
Chính vì là bạn nên tôi muốn giúp.