Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
Đặt sau danh từ chỉ tình cảm (愛/感謝/心), diễn tả dồn hết tâm huyết/tình cảm vào hành động đang làm.
かんしゃをこめて手紙てがみを書かきました。
Tôi viết thư gửi gắm lòng biết ơn.
心こころをこめてりょうりを作つくりました。
Tôi nấu ăn bằng cả tấm lòng.