Kaku Coach

〜をこめて

Gửi gắm ~ (tình cảm) vào

Cách dùng

Đặt sau danh từ chỉ tình cảm (愛/感謝/心), diễn tả dồn hết tâm huyết/tình cảm vào hành động đang làm.

Ví dụ

  1. 1.

    かんしゃをこめて手紙てがみを書かきました。

    Tôi viết thư gửi gắm lòng biết ơn.

  2. 2.

    心こころをこめてりょうりを作つくりました。

    Tôi nấu ăn bằng cả tấm lòng.