Kaku Coach

〜にしては

So với ~ thì (lại khác thường)

Cách dùng

Đặt sau danh từ/thể thường, chỉ ra kết quả không tương xứng với tiêu chuẩn thông thường của đối tượng đó.

Ví dụ

  1. 1.

    かれは日本にほんに来きたばかりにしては日本語にほんごがじょうずです。

    Mới đến Nhật mà anh ấy giỏi tiếng Nhật ghê.

  2. 2.

    はじめてにしてはよくできました。

    Lần đầu mà làm được thế là tốt rồi.