Kaku Coach

〜いっぽう(で)、〜

Mặt khác thì ~, trong khi đó ~

Cách dùng

Đặt sau thể thường, nối hai vế đối lập hoặc song song, giới thiệu một khía cạnh khác của cùng một sự việc.

Ví dụ

  1. 1.

    とかいはべんりないっぽうで、うるさいです。

    Thành phố tiện lợi nhưng mặt khác lại ồn.

  2. 2.

    こきょうに帰かえりたいいっぽうで、ここにもいたい。

    Tôi muốn về quê, nhưng cũng muốn ở lại đây.