Cùng với đà ~, ~
Đặt sau danh từ/động từ từ điển, diễn tả hai sự việc thay đổi song song theo cùng một chiều hướng.
町まちが大おおきくなるにつれてじゅうたいがふえました。
Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều.
時間じかんがたつにつれて道みちがこんできました。
Thời gian trôi, đường càng lúc càng đông.