Kaku Coach

〜たとたん(に)

Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~

Cách dùng

Đặt sau động từ た形, diễn tả sự việc thứ hai xảy ra ngay lập tức, gần như đồng thời với sự việc thứ nhất.

Ví dụ

  1. 1.

    電車でんしゃにのったとたんにドアがしまりました。

    Vừa lên tàu thì cửa đóng lại.

  2. 2.

    ざせきにすわったとたんねてしまいました。

    Vừa ngồi xuống ghế là tôi ngủ thiếp đi.