Kaku Coach

〜をはじめ(として)

Bắt đầu từ ~, điển hình như ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ tiêu biểu nhất, liệt kê một ví dụ điển hình rồi ngụ ý còn nhiều thứ khác tương tự.

Ví dụ

  1. 1.

    アメリカをはじめ、いろいろな国くにへ行いきました。

    Tôi đã đi nhiều nước, bắt đầu từ Mỹ.

  2. 2.

    パスポートをはじめとして、だいじなものをなくしました。

    Tôi làm mất đồ quan trọng, đầu tiên là hộ chiếu.