Bắt đầu từ ~, điển hình như ~
Đặt sau danh từ tiêu biểu nhất, liệt kê một ví dụ điển hình rồi ngụ ý còn nhiều thứ khác tương tự.
アメリカをはじめ、いろいろな国くにへ行いきました。
Tôi đã đi nhiều nước, bắt đầu từ Mỹ.
パスポートをはじめとして、だいじなものをなくしました。
Tôi làm mất đồ quan trọng, đầu tiên là hộ chiếu.