Kaku Coach

〜も〜ば〜も、〜

Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)

Cách dùng

Lặp trợ từ も với thể ば, liệt kê hai đặc điểm/sự việc cùng tồn tại song song ở một chủ thể.

Ví dụ

  1. 1.

    まごもいればしんせきもたくさんいます。

    Tôi vừa có cháu lại có nhiều họ hàng.

  2. 2.

    かれは英語えいごもできれば日本語にほんごもできます。

    Anh ấy vừa biết tiếng Anh vừa biết tiếng Nhật.