Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
Lặp trợ từ も với thể ば, liệt kê hai đặc điểm/sự việc cùng tồn tại song song ở một chủ thể.
まごもいればしんせきもたくさんいます。
Tôi vừa có cháu lại có nhiều họ hàng.
かれは英語えいごもできれば日本語にほんごもできます。
Anh ấy vừa biết tiếng Anh vừa biết tiếng Nhật.