Không chỉ riêng ~ mà cả ~ cũng
Đặt sau danh từ, mở rộng phạm vi ra ngoài đối tượng vừa nêu, khẳng định điều đó đúng ở phạm vi rộng hơn.
子こどもにかぎらずおとなもどうぶつえんがすきです。
Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng thích sở thú.
日本にほんにかぎらず、どこの国くにでも同おなじです。
Không riêng gì Nhật, nước nào cũng vậy.