Kaku Coach

〜にかぎらず、〜も

Không chỉ riêng ~ mà cả ~ cũng

Cách dùng

Đặt sau danh từ, mở rộng phạm vi ra ngoài đối tượng vừa nêu, khẳng định điều đó đúng ở phạm vi rộng hơn.

Ví dụ

  1. 1.

    子こどもにかぎらずおとなもどうぶつえんがすきです。

    Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng thích sở thú.

  2. 2.

    日本にほんにかぎらず、どこの国くにでも同おなじです。

    Không riêng gì Nhật, nước nào cũng vậy.