Hơi có chiều hướng ~
Đặt sau danh từ/động từ ます形 bỏ ます, diễn tả một trạng thái nhẹ, hơi nghiêng về chiều hướng nào đó.
さいきんつかれぎみです。
Dạo này tôi hơi mệt.
きんちょうぎみのかおをしています。
Anh ấy có vẻ hơi căng thẳng.