Kaku Coach

〜ぎみ

Hơi có chiều hướng ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ/động từ ます形 bỏ ます, diễn tả một trạng thái nhẹ, hơi nghiêng về chiều hướng nào đó.

Ví dụ

  1. 1.

    さいきんつかれぎみです。

    Dạo này tôi hơi mệt.

  2. 2.

    きんちょうぎみのかおをしています。

    Anh ấy có vẻ hơi căng thẳng.