Không còn cách nào khác ngoài phải ~
Đặt sau động từ ない形 bỏ ない (する→せざるを得ない), diễn tả buộc phải làm dù không muốn, do hoàn cảnh ép buộc.
しごとなのでがまんせざるをえない。
Vì là công việc nên đành phải chịu đựng.
先生せんせいの話はなしなら聞きかざるをえない。
Nếu là lời thầy thì đành phải nghe.