Không phải vì ~ mà ~
Đặt sau thể thường, phủ định một suy luận đơn giản: lý do đó không đủ để dẫn đến kết luận ở vế sau.
もんくを言いったからといって何なにもかわりません。
Không phải cứ phàn nàn là mọi thứ thay đổi.
お金かねがあるからといってしあわせとはかぎりません。
Không phải cứ có tiền là hạnh phúc.