Có vẻ như ~, mang tính chất ~
Đặt sau danh từ/động từ ます形 bỏ ます, diễn tả có xu hướng/khuynh hướng nghiêng về đặc điểm nào đó.
弟おとうとはまだ子こどもっぽいです。
Em trai tôi vẫn còn trẻ con.
この服ふくは白しろっぽいです。
Bộ quần áo này có màu trăng trắng.