Kaku Coach

〜っぽい

Có vẻ như ~, mang tính chất ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ/động từ ます形 bỏ ます, diễn tả có xu hướng/khuynh hướng nghiêng về đặc điểm nào đó.

Ví dụ

  1. 1.

    弟おとうとはまだ子こどもっぽいです。

    Em trai tôi vẫn còn trẻ con.

  2. 2.

    この服ふくは白しろっぽいです。

    Bộ quần áo này có màu trăng trắng.