Không đời nào ~, không thể nào ~
Đặt sau thể thường, phủ định mạnh dựa trên lẽ thường, khẳng định điều đó hoàn toàn không thể xảy ra.
あのけちな人ひとがお金かねを出だすわけがない。
Người keo kiệt đó không đời nào bỏ tiền ra.
なまけていてじょうずになるわけがない。
Lười biếng thì không đời nào giỏi lên được.