Tuy ~ nhưng vẫn ~
Đặt sau động từ ます形 bỏ ます/tính từ, diễn tả hai trạng thái trái ngược tồn tại cùng lúc ở một chủ thể.
わるいとしりながらなまけてしまいました。
Biết là không tốt mà vẫn lười biếng.
せまいながらもたのしい家いえです。
Nhà tuy chật nhưng vui vẻ.