Kaku Coach

〜ながら(も)、〜

Tuy ~ nhưng vẫn ~

Cách dùng

Đặt sau động từ ます形 bỏ ます/tính từ, diễn tả hai trạng thái trái ngược tồn tại cùng lúc ở một chủ thể.

Ví dụ

  1. 1.

    わるいとしりながらなまけてしまいました。

    Biết là không tốt mà vẫn lười biếng.

  2. 2.

    せまいながらもたのしい家いえです。

    Nhà tuy chật nhưng vui vẻ.

Mẫu câu cùng bài