Vừa mới ~ thì đã ~
Đặt sau động từ た形, diễn tả một sự việc vừa xảy ra thì ngay lập tức xảy ra sự việc tiếp theo, gây bất ngờ.
はれたかとおもうと、すぐ雨あめになりました。
Vừa tạnh ráo thì lại mưa ngay.
あついかとおもったら、すぐさむくなりました。
Vừa thấy nóng thì trời đã lạnh ngay.