Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)
Đặt sau thể thường, khẳng định một điều chắc chắn đúng theo lẽ thường, mang sắc thái tự tin.
こんなにくもっていたら雨あめがふるにきまっている。
Trời âm u thế này thì chắc chắn sẽ mưa.
あつい日ひはつめたい水みずがおいしいにきまっている。
Ngày nóng thì nước lạnh chắc chắn ngon.