Kaku Coach

〜にきまっている

Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)

Cách dùng

Đặt sau thể thường, khẳng định một điều chắc chắn đúng theo lẽ thường, mang sắc thái tự tin.

Ví dụ

  1. 1.

    こんなにくもっていたら雨あめがふるにきまっている。

    Trời âm u thế này thì chắc chắn sẽ mưa.

  2. 2.

    あつい日ひはつめたい水みずがおいしいにきまっている。

    Ngày nóng thì nước lạnh chắc chắn ngon.

Mẫu câu cùng bài