Mặc dù ~ nhưng ~
Đặt sau thể thường/danh từ, nối hai vế trái ngược nhau, nhấn mạnh vế sau xảy ra bất chấp điều kiện ở vế trước.
雨あめにもかかわらずたくさんの人ひとが来きました。
Mặc dù mưa nhưng nhiều người đã đến.
ていでんにもかかわらず電車でんしゃははしっています。
Mặc dù mất điện nhưng tàu vẫn chạy.