Không phải là không ~ (khẳng định gián tiếp)
Phủ định kép sau động từ ない形, diễn tả khả năng xảy ra tuy có điều kiện/giới hạn đi kèm, sắc thái dè dặt.
すこしいたいけど歩あるけないことはない。
Hơi đau nhưng không phải là không đi được.
しゅじゅつはこわくないことはない。
Phẫu thuật không phải là không đáng sợ.