Chỉ mỗi ~ / kể từ đó không còn ~
Đặt sau danh từ hoặc động từ た形, diễn tả giới hạn chỉ một lần/một người duy nhất, hoặc từ mốc đó về sau không còn tiếp diễn.
かれとは一度いちど会あったきりです。
Tôi chỉ gặp anh ấy đúng một lần.
去年きょねんの夏なつに会あったきり、れんらくがありません。
Gặp nhau mùa hè năm ngoái rồi từ đó không liên lạc.