~ quá, không chịu nổi
Cách nói thân mật của てしかたがない, diễn tả cảm giác/trạng thái ở mức độ cao không kiềm chế được.
あのときのことをこうかいしてしょうがない。
Tôi hối hận về chuyện lúc đó không chịu nổi.
友ともだちが帰かえってさびしくてしょうがない。
Bạn về rồi, tôi buồn không chịu được.