Đang giữa lúc ~
Đặt sau động từ ている hoặc N+の, nhấn mạnh một việc khác xảy ra xen vào đúng lúc hành động đang diễn ra dở dang.
きゅうけいのさいちゅうに電話でんわがありました。
Đang giữa giờ nghỉ thì có điện thoại.
しょくじのさいちゅうにじしんがありました。
Đang ăn thì có động đất.