Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
Đặt sau thể て, diễn tả chỉ khi trải qua sự việc đó thì mới lần đầu tiên nhận thức/làm được điều ở vế sau.
はたらいてはじめて父ちちの気持きもちがわかりました。
Đi làm rồi tôi mới hiểu tâm trạng của bố.
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。
Đi phỏng vấn tôi mới biết thế nào là hồi hộp.