Kaku Coach

〜てはじめて

Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~

Cách dùng

Đặt sau thể て, diễn tả chỉ khi trải qua sự việc đó thì mới lần đầu tiên nhận thức/làm được điều ở vế sau.

Ví dụ

  1. 1.

    はたらいてはじめて父ちちの気持きもちがわかりました。

    Đi làm rồi tôi mới hiểu tâm trạng của bố.

  2. 2.

    めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。

    Đi phỏng vấn tôi mới biết thế nào là hồi hộp.