Kaku Coach

〜にしたがって、〜

Theo đà ~, ~ / tuân theo ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ/động từ từ điển, vừa diễn tả hai sự việc biến đổi song song, vừa diễn tả làm theo quy tắc/chỉ thị.

Ví dụ

  1. 1.

    年としをとるにしたがって考かんがえがかわります。

    Càng có tuổi thì suy nghĩ càng thay đổi.

  2. 2.

    先生せんせいのせつめいにしたがってやってください。

    Hãy làm theo lời giải thích của thầy.