Kaku Coach

〜けっか、〜

Kết quả là ~

Cách dùng

Sau động từ た hoặc N+の, nêu kết quả cuối cùng của một quá trình, mang tính khách quan hơn あげく/すえ.

Ví dụ

  1. 1.

    しらべたけっか、げんいんがわかりました。

    Kết quả điều tra là đã tìm ra nguyên nhân.

  2. 2.

    毎日まいにちれんしゅうしたけっか、じょうずになりました。

    Nhờ luyện tập mỗi ngày mà kết quả là đã giỏi lên.