Kết quả là ~
Sau động từ た hoặc N+の, nêu kết quả cuối cùng của một quá trình, mang tính khách quan hơn あげく/すえ.
しらべたけっか、げんいんがわかりました。
Kết quả điều tra là đã tìm ra nguyên nhân.
毎日まいにちれんしゅうしたけっか、じょうずになりました。
Nhờ luyện tập mỗi ngày mà kết quả là đã giỏi lên.