Kaku Coach

〜うえに、〜

Hơn nữa, thêm vào đó ~

Cách dùng

Đặt sau thể thường, thêm một đặc điểm/sự việc cùng chiều với vế trước, nhấn mạnh mức độ tăng lên.

Ví dụ

  1. 1.

    このへやはひろいうえにやちんも安やすいです。

    Căn phòng này đã rộng lại còn rẻ.

  2. 2.

    おおやさんは親切しんせつなうえにやさしいです。

    Chủ nhà đã tử tế lại còn hiền.