Kaku Coach

〜かわりに

Thay vì ~ / để bù lại ~

Cách dùng

Đặt sau thể thường/N+の, diễn tả thay thế một hành động bằng hành động khác, hoặc bù đắp qua lại giữa hai việc.

Ví dụ

  1. 1.

    母ははのかわりに父ちちがかじをします。

    Bố làm việc nhà thay mẹ.

  2. 2.

    この店みせは高たかいかわりにおいしいです。

    Quán này đắt nhưng bù lại ngon.