Kaku Coach

〜ずにはいられない

Không thể không ~, nhịn không được phải ~

Cách dùng

Đặt sau động từ ない形 bỏ ない, diễn tả không thể kiềm chế được mà phải làm hành động đó.

Ví dụ

  1. 1.

    この話はなしを聞きくとなかずにはいられない。

    Nghe chuyện này thì không thể không khóc.

  2. 2.

    かわいいねこを見みるとさわらずにはいられない。

    Thấy mèo dễ thương là không nhịn được phải vuốt.