Mặt khác thì lại ~
Đặt sau thể thường, nêu ra một khía cạnh trái ngược của cùng một sự vật/sự việc vừa được miêu tả.
このしょうひんはべんりなはんめん、高たかいです。
Sản phẩm này tiện lợi nhưng mặt khác lại đắt.
しごとはたのしいはんめん、たいへんです。
Công việc vui nhưng mặt khác cũng vất vả.