Kaku Coach

けっきょく、〜

Rốt cuộc thì ~

Cách dùng

Đặt đầu câu, tổng kết lại kết quả cuối cùng sau một loạt sự việc/cân nhắc đã diễn ra trước đó.

Ví dụ

  1. 1.

    けっきょく会社かいしゃをやめました。

    Rốt cuộc tôi đã nghỉ việc ở công ty.

  2. 2.

    いろいろ考かんがえたけどけっきょく行いきませんでした。

    Suy nghĩ đủ đường nhưng rốt cuộc tôi đã không đi.