Rốt cuộc thì ~
Đặt đầu câu, tổng kết lại kết quả cuối cùng sau một loạt sự việc/cân nhắc đã diễn ra trước đó.
けっきょく会社かいしゃをやめました。
Rốt cuộc tôi đã nghỉ việc ở công ty.
いろいろ考かんがえたけどけっきょく行いきませんでした。
Suy nghĩ đủ đường nhưng rốt cuộc tôi đã không đi.