Càng ~ càng ~
Lặp cùng một từ ở thể ば và thể từ điển/ほど, diễn tả mức độ hai vế tăng giảm song song với nhau.
勉強べんきょうすればするほどおもしろくなります。
Càng học càng thấy thú vị.
れんしゅうすればするほどじょうずになります。
Càng luyện tập càng giỏi.