So với ~ thì (lại không tương xứng)
Đặt sau thể thường, so sánh kết quả thực tế với một tiêu chuẩn kỳ vọng, chỉ ra sự không tương xứng.
この車くるまはちゅうこのわりにきれいです。
Chiếc xe này tuy là đồ cũ mà vẫn đẹp.
この店みせはねだんのわりにおいしいです。
Quán này ngon so với giá tiền.