Ít nhất thì cũng ~
せめて đặt trước một mức tối thiểu mong muốn, diễn tả dù không được nhiều thì cũng mong đạt được mức đó.
せめてすこしはちょきんしたいです。
Ít nhất tôi cũng muốn tiết kiệm một chút.
せめて電話でんわぐらいしてください。
Ít nhất thì cũng gọi điện đi chứ.