~ không chịu nổi (cảm giác mãnh liệt)
Đặt sau thể て của tính từ/động từ cảm giác, diễn tả cảm xúc/cảm giác ở mức cao đến mức không kìm được.
まごがうまれてうれしくてたまらない。
Có cháu rồi, tôi vui không chịu nổi.
きょうはあつくてたまらない。
Hôm nay nóng không chịu nổi.