Kaku Coach

〜てたまらない

~ không chịu nổi (cảm giác mãnh liệt)

Cách dùng

Đặt sau thể て của tính từ/động từ cảm giác, diễn tả cảm xúc/cảm giác ở mức cao đến mức không kìm được.

Ví dụ

  1. 1.

    まごがうまれてうれしくてたまらない。

    Có cháu rồi, tôi vui không chịu nổi.

  2. 2.

    きょうはあつくてたまらない。

    Hôm nay nóng không chịu nổi.