Ngữ pháp N4
90 mẫu câu, mỗi mẫu có cách dùng, câu ví dụ thật và bài luyện 5 câu. Hội thoại thường ngày: đi lại, mua sắm, hỏi đường, kể lại việc đã làm.
Đang tải tiến độ của bạn…
Sinh hoạt hằng ngày N4 · Buổi sáng vội vàng
Sinh hoạt hằng ngày N4 · Tìm đồ
Sinh hoạt hằng ngày N4 · Bật, tắt, hỏng
Sinh hoạt hằng ngày N4 · Dọn dẹp
Sinh hoạt hằng ngày N4 · Nấu nướng
Sinh hoạt hằng ngày N4 · Đồ trong phòng
Sinh hoạt hằng ngày N4 · Chuyển nhà
Sinh hoạt hằng ngày N4 · Điện, nước
Gia đình & cảm xúc N4 · Ông bà, bố mẹ
Gia đình & cảm xúc N4 · Vợ chồng, con cái
Gia đình & cảm xúc N4 · Anh ấy, cô ấy
Gia đình & cảm xúc N4 · Gia đình người khác
Gia đình & cảm xúc N4 · Vui, buồn
Gia đình & cảm xúc N4 · Cười, khóc
Gia đình & cảm xúc N4 · Tính cách
Gia đình & cảm xúc N4 · Trong lòng
Đi lại & thành phố N4 · Lái xe
Đi lại & thành phố N4 · Đi tàu
Đi lại & thành phố N4 · Sân bay
Đi lại & thành phố N4 · Đường phố
Đi lại & thành phố N4 · Thành phố, quê
Đi lại & thành phố N4 · Đền, chùa
Đi lại & thành phố N4 · An toàn
Đi lại & thành phố N4 · Du lịch
Mua sắm & ăn uống N4 · Ở cửa hàng
Mua sắm & ăn uống N4 · Quần áo
Mua sắm & ăn uống N4 · Quà tặng
Mua sắm & ăn uống N4 · Bữa ăn
Mua sắm & ăn uống N4 · Món Âu
Mua sắm & ăn uống N4 · Mùi vị
Mua sắm & ăn uống N4 · Tính tiền
Mua sắm & ăn uống N4 · Nhà hàng
Trường học & công việc N4 · Các cấp học
Trường học & công việc N4 · Học bài
Trường học & công việc N4 · Môn học
Trường học & công việc N4 · Trên lớp
Trường học & công việc N4 · Nhập học, tốt nghiệp
Trường học & công việc N4 · Công ty
Trường học & công việc N4 · Làm thêm
Trường học & công việc N4 · Kế hoạch
Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Cơ thể
Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Bị ốm
Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Bệnh viện
Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Giữ sức khoẻ
Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Thời tiết
Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Thiên nhiên
Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Bầu trời
Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Bốn mùa
Giao tiếp & kính ngữ N4 · Trò chuyện
Giao tiếp & kính ngữ N4 · Nghe và báo tin
Giao tiếp & kính ngữ N4 · Chào hỏi, giới thiệu
Giao tiếp & kính ngữ N4 · Hẹn gặp
Giao tiếp & kính ngữ N4 · Cho và nhận
Giao tiếp & kính ngữ N4 · Tôn kính
Giao tiếp & kính ngữ N4 · Khiêm nhường
Giao tiếp & kính ngữ N4 · Cố gắng
Danh sách đầy đủ 90 mẫu câu N4
| Mẫu câu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜てしまいます | Lỡ ~ / làm xong hẳn | けさねぼうしてしまいました。Sáng nay tôi lỡ ngủ quên. |
| 〜なければなりません | Phải ~ (nghĩa vụ) | あしたははやくおきなければなりません。Ngày mai tôi phải dậy sớm. |
| なにか/だれか/どこか | ~ gì đó (chưa xác định) | ひるごはんに何か食べましょう。Bữa trưa mình ăn gì đó đi. |
| 〜かどうか | Có ~ hay không | あした雨がふるかどうかわかりません。Tôi không biết ngày mai có mưa hay không. |
| 〜てあります | Đã được ~ sẵn (trạng thái) | まどがあけてあります。Cửa sổ đang được mở sẵn. |
| 〜まま、〜 | Cứ để nguyên ~ mà ~ | でんきをつけたままねました。Tôi để nguyên đèn sáng rồi ngủ. |
| 〜ておきます | Làm ~ trước, chuẩn bị sẵn | へやをかたづけておきます。Tôi dọn phòng sẵn. |
| 〜なくてはいけません | Phải ~ (nghĩa vụ, thân mật hơn) | ごみをすてなくてはいけません。Phải vứt rác. |
| 〜かた | Cách ~ | このさかなのやき方を教えてください。Hãy chỉ tôi cách nướng cá này. |
| 〜すぎます | ~ quá | パンをやきすぎました。Tôi nướng bánh mì quá tay. |
| 〜し、〜し | Vừa ~ vừa ~ (liệt kê lý do) | このへやはひろいし、あかるいです。Căn phòng này vừa rộng vừa sáng. |
| 〜ので、〜 | Vì ~ nên ~ | さむいので、ふとんをかけてねます。Vì lạnh nên tôi đắp chăn đi ngủ. |
| 〜たり〜たりします | Khi thì ~ khi thì ~ | 日曜日はそうじをしたり、せんたくをしたりします。Ngày nghỉ tôi khi thì dọn dẹp, khi thì giặt đồ. |
| 〜あいだに、〜 | Trong lúc ~ (một thời điểm) | るすのあいだにともだちが来ました。Trong lúc tôi vắng nhà thì bạn đến. |
| 〜あいだ、〜 | Trong suốt khi ~ | なつやすみのあいだ、まいにちれいぼうをつけていました。Suốt kỳ nghỉ hè ngày nào tôi cũng bật máy lạnh. |
| 〜なくてもいいです | Không cần phải ~ | すずしいですから、れいぼうをつけなくてもいいです。Trời mát nên không cần bật máy lạnh. |
| 〜だけ | Chỉ ~ (số lượng, phạm vi) | そふだけが日本語をはなします。Chỉ có ông tôi nói tiếng Nhật. |
| 〜しか〜ない | Chỉ ~ (nhấn mạnh ít ỏi) | お金が百えんしかありません。Tôi chỉ có 100 yên. |
| 〜てあげます | Làm ~ cho ai đó (giúp đỡ) | むすこに本をよんであげました。Tôi đã đọc sách cho con trai. |
| 〜てくれます | Ai đó làm ~ cho mình | おっとがりょうりをつくってくれました。Chồng tôi đã nấu ăn cho tôi. |
| 〜てもらいます | Được ai đó làm ~ cho | わたしはかれにしゃしんをとってもらいました。Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp. |
| 〜つもりです | Dự định ~ | らいねんけっこんするつもりです。Năm sau tôi dự định kết hôn. |
| 〜たがります | Người khác muốn ~ | お子さんはこうえんへ行きたがっています。Cháu nhà chị muốn đi công viên. |
| 〜てほしいです | Muốn ai đó làm ~ | ごしゅじんにもっとはやくかえってほしいです。Tôi muốn chồng về sớm hơn. |
| 〜がります | Tỏ ra ~ (cảm giác của người khác) | かれはねこをこわがっています。Anh ấy sợ mèo. |
| 〜(よ)うと思います | Định làm ~ | なつやすみに日本へ行こうと思います。Tôi định nghỉ hè sẽ đi Nhật. |
| 〜よていです | Có kế hoạch ~ (theo lịch) | あしたは友だちとあう予定です。Ngày mai tôi có hẹn gặp bạn. |
| 〜ほうがいいです | Nên ~ (lời khuyên) | かぜのときははやくねたほうがいいです。Khi bị cảm thì nên ngủ sớm. |
| 〜かもしれません | Có thể ~ (không chắc) | あしたは雨がふるかもしれません。Ngày mai có thể trời mưa. |
| 〜でしょうか | Không biết có phải ~ không | すみません、駅はどこでしょうか。Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ? |
| 〜だろう | Chắc là ~ (suy đoán, thân mật) | あしたははれるだろう。Ngày mai chắc trời nắng. |
| 〜と思います | Tôi nghĩ là ~ | このえいがはおもしろいと思います。Tôi nghĩ bộ phim này hay. |
| 〜やすいです | Dễ ~ | この車はうんてんしやすいです。Chiếc xe này dễ lái. |
| 〜にくいです | Khó ~ | このみちはせまくて、うんてんしにくいです。Con đường này hẹp, khó lái xe. |
| 〜たら、〜 | Nếu/khi ~ thì ~ | 駅についたら、電話してください。Khi tới ga thì hãy gọi điện cho tôi. |
| 〜と、〜 | Hễ ~ là ~ (quy luật) | このボタンをおすと、きっぷが出ます。Hễ bấm nút này là vé chạy ra. |
| 〜たらどうですか | Sao không thử ~ đi? | くうこうまでバスで行ったらどうですか。Sao bạn không thử đi xe buýt tới sân bay? |
| 〜ば、〜 | Nếu ~ thì ~ | はやくしゅっぱつすれば、まにあいます。Nếu xuất phát sớm thì sẽ kịp. |
| 〜なら、〜 | Nếu là ~ thì ~ | こうつうのことなら、駅の人にきいてください。Nếu là chuyện giao thông thì hãy hỏi nhân viên nhà ga. |
| 〜とおりに | Đúng như ~ | 先生がいったとおりに書いてください。Hãy viết đúng như thầy đã nói. |
| 〜ように、〜 | Để ~ (mục đích, không chủ ý được) | みんながわかるように、やさしいことばではなします。Tôi nói bằng từ dễ để mọi người hiểu. |
| 〜ようになります | Dần trở nên có thể ~ / bắt đầu ~ | 日本語がはなせるようになりました。Tôi đã nói được tiếng Nhật. |
| 〜ようにします | Cố gắng để ~ | まいにちやさいを食べるようにしています。Tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau. |
| 〜ように言います | Bảo ai đó làm ~ (gián tiếp) | 先生はしずかにするように言いました。Thầy bảo giữ trật tự. |
| 〜(ら)れます | Bị/được ~ | じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。Sau vụ tai nạn tôi bị cảnh sát hỏi đủ điều. |
| 〜のを見る/聞く | Việc ~ (trước động từ tri giác) | じこがおきたのを見ました。Tôi đã thấy vụ tai nạn xảy ra. |
| 〜ことは〜 | Việc ~ | しゃしんをとることが好きです。Tôi thích chụp ảnh. |
| 〜てみます | Thử làm ~ | このおてらをけんぶつしてみました。Tôi đã thử tham quan ngôi chùa này. |
| 〜ため(に)、〜 | Vì ~ (nguyên nhân) / để ~ (mục đích) | くるまをかうために、まいにちはたらいています。Tôi làm việc mỗi ngày để mua ô tô. |
| 〜そうです | Trông có vẻ ~ | このパンはおいしそうです。Chiếc bánh mì này trông có vẻ ngon. |
| 〜そうになります | Suýt thì ~ | かさをわすれそうになりました。Tôi suýt quên ô. |
| 〜だそうです | Nghe nói ~ | ラジオによると、あしたは雨だそうです。Theo đài thì nghe nói mai mưa. |
| 〜によると、〜そうです | Theo như ~ thì nghe nói ~ | ラジオによると、こんばんはさむくなるそうです。Theo đài thì nghe nói tối nay trời lạnh. |
| 〜ようです | Có vẻ như ~ (suy đoán) | だれかが来たようです。Hình như có ai đó đến. |
| 〜みたいです | Giống như ~ / có vẻ ~ | このみそはあまいみたいです。Loại miso này có vẻ ngọt. |
| 〜らしいです | Nghe nói / có vẻ ~ (theo căn cứ khách quan) | このみせはカレーがおいしいらしいです。Nghe nói quán này cà ri ngon. |
| 〜はずです | Hẳn là ~ (suy luận chắc chắn) | ケーキはれいぞうこにあるはずです。Bánh chắc chắn phải ở trong tủ lạnh. |
| 〜はずがありません | Không thể nào ~ | こんなにやすいステーキがおいしいはずがありません。Bít tết rẻ thế này không thể nào ngon được. |
| 〜ばあいは、〜 | Trong trường hợp ~ thì ~ | 雨の場合は、うちであそびます。Trường hợp trời mưa thì chơi ở nhà. |
| 〜のに、〜 | Mặc dù ~ nhưng ~ | くすりをのんだのに、まだにがいあじがします。Đã uống thuốc mà miệng vẫn còn vị đắng. |
| 〜ているところです | Đang ~ (giữa chừng) | いまレジではらっているところです。Bây giờ tôi đang trả tiền ở quầy. |
| 〜たところです | Vừa mới ~ xong | いまスーパーからかえったところです。Tôi vừa mới từ siêu thị về. |
| 〜たばかりです | Vừa mới ~ (chưa lâu) | このレストランはせんげつできたばかりです。Nhà hàng này mới mở tháng trước. |
| 〜(さ)せます | Bắt/cho phép ~ làm | はははおとうとにやさいを食べさせます。Mẹ bắt em trai ăn rau. |
| 〜させてください | Xin cho tôi được ~ | すこししつもんさせてください。Xin cho tôi hỏi một chút. |
| 〜(さ)せられます | Bị bắt buộc phải ~ | こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。Hồi cấp ba ngày nào tôi cũng bị bắt chạy. |
| 〜ていただけませんか | Xin nhờ anh/chị ~ được không? | しけんのこたえを教えていただけませんか。Anh/chị có thể cho tôi biết đáp án không ạ? |
| 〜てもらえませんか | Bạn làm ~ giúp mình được không? | ちょっとまってもらえませんか。Bạn đợi mình một chút được không? |
| 〜ことになります | (Được quyết định/dẫn đến) ~ | らいげつから日本ではたらくことになりました。Từ tháng sau tôi sẽ làm việc ở Nhật. |
| 〜ことにします | Quyết định ~ | まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình. |
| 〜ていきます | ~ dần đi / tiếp diễn xa dần | らいねんもけんきゅうをつづけていきます。Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu. |
| 〜てきます | ~ dần đến / đã bắt đầu ~ | だんだんさむくなってきました。Trời dần trở lạnh. |
| 〜はじめます | Bắt đầu ~ | せんげつからアルバイトをしはじめました。Từ tháng trước tôi bắt đầu làm thêm. |
| 〜おわります | ~ xong / kết thúc ~ | けいかくを書きおわりました。Tôi đã viết xong kế hoạch. |
| 〜つづけます | Tiếp tục ~ | 三じかんあるきつづけました。Tôi đi bộ liên tục ba tiếng. |
| 〜ないで、〜 | Không làm ~ mà (làm việc khác) | ねつがあるときは、おふろに入らないで、ねてください。Khi sốt thì đừng tắm mà hãy đi ngủ. |
| 〜ずに、〜 | Không làm ~ mà (văn viết) | かれはなにもいわずにかえりました。Anh ấy về mà không nói gì. |
| 〜うちに、〜 | Trước khi ~ / trong lúc còn ~ | わかいうちに、いろいろなくにへ行きたいです。Tôi muốn đi nhiều nước khi còn trẻ. |
| 〜ばかり | Toàn là ~ / chỉ toàn ~ | ことしのなつは雨ばかりふっています。Mùa hè năm nay toàn mưa. |
| 〜ばかりでなく、〜も | Không chỉ ~ mà còn ~ | このしまはけしきばかりでなく、さかなもおいしいです。Hòn đảo này không chỉ cảnh đẹp mà cá cũng ngon. |
| 〜くらい/ぐらい | Khoảng chừng ~ | ここから山まで一じかんぐらいかかります。Từ đây đến núi mất khoảng một tiếng. |
| 〜おかげで、〜 | Nhờ có ~ mà ~ | 先生のおかげで、日本語がじょうずになりました。Nhờ thầy mà tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên. |
| 〜せいで、〜 | Do lỗi ~ / tại vì ~ | 雨のせいで、はなみに行けませんでした。Tại trời mưa mà không đi ngắm hoa được. |
| 〜くせに | Vậy mà lại ~ (trách móc) | かれはお金があるくせに、いつもともだちにはらわせます。Anh ta có tiền mà lúc nào cũng bắt bạn trả. |
| 〜によって | Tuỳ theo ~ / bởi ~ | くにによって、あいさつがちがいます。Tuỳ quốc gia mà cách chào hỏi khác nhau. |
| 〜として | Với tư cách là ~ | かれはりゅうがくせいとしてパーティーにしょうたいされました。Anh ấy được mời tới bữa tiệc với tư cách du học sinh. |
| 〜について | Về việc ~ | 日本のれきしについてしらべています。Tôi đang tìm hiểu về lịch sử Nhật Bản. |
| 〜ということ | Nghĩa là ~ / tức là ~ | 先生がいらっしゃるということを聞きました。Tôi nghe nói là thầy sẽ đến. |
| 〜べきです | Nên ~ (trách nhiệm, đạo đức) | やくそくはわすれないべきです。Lời hứa thì không nên quên. |
| しかたがありません | Không thể làm gì được / đành chịu | しっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。Thất bại thì cũng đành, lại cố gắng thôi. |
