Kaku Coach

Ngữ pháp N4

Đang tải tiến độ…
Đang tải tiến độ của bạn…

Sinh hoạt hằng ngày N4 · Buổi sáng vội vàng

Sinh hoạt hằng ngày N4 · Tìm đồ

Sinh hoạt hằng ngày N4 · Bật, tắt, hỏng

Sinh hoạt hằng ngày N4 · Dọn dẹp

Sinh hoạt hằng ngày N4 · Nấu nướng

Sinh hoạt hằng ngày N4 · Đồ trong phòng

Sinh hoạt hằng ngày N4 · Chuyển nhà

Sinh hoạt hằng ngày N4 · Điện, nước

Gia đình & cảm xúc N4 · Ông bà, bố mẹ

Gia đình & cảm xúc N4 · Vợ chồng, con cái

Gia đình & cảm xúc N4 · Anh ấy, cô ấy

Gia đình & cảm xúc N4 · Gia đình người khác

Gia đình & cảm xúc N4 · Vui, buồn

Gia đình & cảm xúc N4 · Cười, khóc

Gia đình & cảm xúc N4 · Tính cách

Gia đình & cảm xúc N4 · Trong lòng

Đi lại & thành phố N4 · Lái xe

Đi lại & thành phố N4 · Đi tàu

Đi lại & thành phố N4 · Sân bay

Đi lại & thành phố N4 · Đường phố

Đi lại & thành phố N4 · Thành phố, quê

Đi lại & thành phố N4 · Đền, chùa

Đi lại & thành phố N4 · An toàn

Đi lại & thành phố N4 · Du lịch

Mua sắm & ăn uống N4 · Ở cửa hàng

Mua sắm & ăn uống N4 · Quần áo

Mua sắm & ăn uống N4 · Quà tặng

Mua sắm & ăn uống N4 · Bữa ăn

Mua sắm & ăn uống N4 · Món Âu

Mua sắm & ăn uống N4 · Mùi vị

Mua sắm & ăn uống N4 · Tính tiền

Mua sắm & ăn uống N4 · Nhà hàng

Trường học & công việc N4 · Các cấp học

Trường học & công việc N4 · Học bài

Trường học & công việc N4 · Môn học

Trường học & công việc N4 · Trên lớp

Trường học & công việc N4 · Nhập học, tốt nghiệp

Trường học & công việc N4 · Công ty

Trường học & công việc N4 · Làm thêm

Trường học & công việc N4 · Kế hoạch

Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Cơ thể

Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Bị ốm

Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Bệnh viện

Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Giữ sức khoẻ

Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Thời tiết

Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Thiên nhiên

Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Bầu trời

Sức khoẻ & thiên nhiên N4 · Bốn mùa

Giao tiếp & kính ngữ N4 · Trò chuyện

Giao tiếp & kính ngữ N4 · Nghe và báo tin

Giao tiếp & kính ngữ N4 · Chào hỏi, giới thiệu

Giao tiếp & kính ngữ N4 · Hẹn gặp

Giao tiếp & kính ngữ N4 · Cho và nhận

Giao tiếp & kính ngữ N4 · Tôn kính

Giao tiếp & kính ngữ N4 · Khiêm nhường

Giao tiếp & kính ngữ N4 · Cố gắng

Danh sách đầy đủ 90 mẫu câu N4

Mẫu câuNghĩaVí dụ
〜てしまいますLỡ ~ / làm xong hẳnけさねぼうしてしまいました。Sáng nay tôi lỡ ngủ quên.
〜なければなりませんPhải ~ (nghĩa vụ)あしたははやくおきなければなりません。Ngày mai tôi phải dậy sớm.
なにか/だれか/どこか~ gì đó (chưa xác định)ひるごはんに何なにか食たべましょう。Bữa trưa mình ăn gì đó đi.
〜かどうかCó ~ hay khôngあした雨あめがふるかどうかわかりません。Tôi không biết ngày mai có mưa hay không.
〜てありますĐã được ~ sẵn (trạng thái)まどがあけてあります。Cửa sổ đang được mở sẵn.
〜まま、〜Cứ để nguyên ~ mà ~でんきをつけたままねました。Tôi để nguyên đèn sáng rồi ngủ.
〜ておきますLàm ~ trước, chuẩn bị sẵnへやをかたづけておきます。Tôi dọn phòng sẵn.
〜なくてはいけませんPhải ~ (nghĩa vụ, thân mật hơn)ごみをすてなくてはいけません。Phải vứt rác.
〜かたCách ~このさかなのやき方かたを教おしえてください。Hãy chỉ tôi cách nướng cá này.
〜すぎます~ quáパンをやきすぎました。Tôi nướng bánh mì quá tay.
〜し、〜しVừa ~ vừa ~ (liệt kê lý do)このへやはひろいし、あかるいです。Căn phòng này vừa rộng vừa sáng.
〜ので、〜Vì ~ nên ~さむいので、ふとんをかけてねます。Vì lạnh nên tôi đắp chăn đi ngủ.
〜たり〜たりしますKhi thì ~ khi thì ~日曜日にちようびはそうじをしたり、せんたくをしたりします。Ngày nghỉ tôi khi thì dọn dẹp, khi thì giặt đồ.
〜あいだに、〜Trong lúc ~ (một thời điểm)るすのあいだにともだちが来きました。Trong lúc tôi vắng nhà thì bạn đến.
〜あいだ、〜Trong suốt khi ~なつやすみのあいだ、まいにちれいぼうをつけていました。Suốt kỳ nghỉ hè ngày nào tôi cũng bật máy lạnh.
〜なくてもいいですKhông cần phải ~すずしいですから、れいぼうをつけなくてもいいです。Trời mát nên không cần bật máy lạnh.
〜だけChỉ ~ (số lượng, phạm vi)そふだけが日本語にほんごをはなします。Chỉ có ông tôi nói tiếng Nhật.
〜しか〜ないChỉ ~ (nhấn mạnh ít ỏi)お金かねが百ひゃくえんしかありません。Tôi chỉ có 100 yên.
〜てあげますLàm ~ cho ai đó (giúp đỡ)むすこに本ほんをよんであげました。Tôi đã đọc sách cho con trai.
〜てくれますAi đó làm ~ cho mìnhおっとがりょうりをつくってくれました。Chồng tôi đã nấu ăn cho tôi.
〜てもらいますĐược ai đó làm ~ choわたしはかれにしゃしんをとってもらいました。Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp.
〜つもりですDự định ~らいねんけっこんするつもりです。Năm sau tôi dự định kết hôn.
〜たがりますNgười khác muốn ~お子こさんはこうえんへ行いきたがっています。Cháu nhà chị muốn đi công viên.
〜てほしいですMuốn ai đó làm ~ごしゅじんにもっとはやくかえってほしいです。Tôi muốn chồng về sớm hơn.
〜がりますTỏ ra ~ (cảm giác của người khác)かれはねこをこわがっています。Anh ấy sợ mèo.
〜(よ)うと思いますĐịnh làm ~なつやすみに日本にほんへ行いこうと思おもいます。Tôi định nghỉ hè sẽ đi Nhật.
〜よていですCó kế hoạch ~ (theo lịch)あしたは友ともだちとあう予定よていです。Ngày mai tôi có hẹn gặp bạn.
〜ほうがいいですNên ~ (lời khuyên)かぜのときははやくねたほうがいいです。Khi bị cảm thì nên ngủ sớm.
〜かもしれませんCó thể ~ (không chắc)あしたは雨あめがふるかもしれません。Ngày mai có thể trời mưa.
〜でしょうかKhông biết có phải ~ khôngすみません、駅えきはどこでしょうか。Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
〜だろうChắc là ~ (suy đoán, thân mật)あしたははれるだろう。Ngày mai chắc trời nắng.
〜と思いますTôi nghĩ là ~このえいがはおもしろいと思おもいます。Tôi nghĩ bộ phim này hay.
〜やすいですDễ ~この車くるまはうんてんしやすいです。Chiếc xe này dễ lái.
〜にくいですKhó ~このみちはせまくて、うんてんしにくいです。Con đường này hẹp, khó lái xe.
〜たら、〜Nếu/khi ~ thì ~駅えきについたら、電話でんわしてください。Khi tới ga thì hãy gọi điện cho tôi.
〜と、〜Hễ ~ là ~ (quy luật)このボタンをおすと、きっぷが出でます。Hễ bấm nút này là vé chạy ra.
〜たらどうですかSao không thử ~ đi?くうこうまでバスで行いったらどうですか。Sao bạn không thử đi xe buýt tới sân bay?
〜ば、〜Nếu ~ thì ~はやくしゅっぱつすれば、まにあいます。Nếu xuất phát sớm thì sẽ kịp.
〜なら、〜Nếu là ~ thì ~こうつうのことなら、駅えきの人ひとにきいてください。Nếu là chuyện giao thông thì hãy hỏi nhân viên nhà ga.
〜とおりにĐúng như ~先生せんせいがいったとおりに書かいてください。Hãy viết đúng như thầy đã nói.
〜ように、〜Để ~ (mục đích, không chủ ý được)みんながわかるように、やさしいことばではなします。Tôi nói bằng từ dễ để mọi người hiểu.
〜ようになりますDần trở nên có thể ~ / bắt đầu ~日本語にほんごがはなせるようになりました。Tôi đã nói được tiếng Nhật.
〜ようにしますCố gắng để ~まいにちやさいを食たべるようにしています。Tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.
〜ように言いますBảo ai đó làm ~ (gián tiếp)先生せんせいはしずかにするように言いいました。Thầy bảo giữ trật tự.
〜(ら)れますBị/được ~じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。Sau vụ tai nạn tôi bị cảnh sát hỏi đủ điều.
〜のを見る/聞くViệc ~ (trước động từ tri giác)じこがおきたのを見みました。Tôi đã thấy vụ tai nạn xảy ra.
〜ことは〜Việc ~しゃしんをとることが好すきです。Tôi thích chụp ảnh.
〜てみますThử làm ~このおてらをけんぶつしてみました。Tôi đã thử tham quan ngôi chùa này.
〜ため(に)、〜Vì ~ (nguyên nhân) / để ~ (mục đích)くるまをかうために、まいにちはたらいています。Tôi làm việc mỗi ngày để mua ô tô.
〜そうですTrông có vẻ ~このパンはおいしそうです。Chiếc bánh mì này trông có vẻ ngon.
〜そうになりますSuýt thì ~かさをわすれそうになりました。Tôi suýt quên ô.
〜だそうですNghe nói ~ラジオによると、あしたは雨あめだそうです。Theo đài thì nghe nói mai mưa.
〜によると、〜そうですTheo như ~ thì nghe nói ~ラジオによると、こんばんはさむくなるそうです。Theo đài thì nghe nói tối nay trời lạnh.
〜ようですCó vẻ như ~ (suy đoán)だれかが来きたようです。Hình như có ai đó đến.
〜みたいですGiống như ~ / có vẻ ~このみそはあまいみたいです。Loại miso này có vẻ ngọt.
〜らしいですNghe nói / có vẻ ~ (theo căn cứ khách quan)このみせはカレーがおいしいらしいです。Nghe nói quán này cà ri ngon.
〜はずですHẳn là ~ (suy luận chắc chắn)ケーキはれいぞうこにあるはずです。Bánh chắc chắn phải ở trong tủ lạnh.
〜はずがありませんKhông thể nào ~こんなにやすいステーキがおいしいはずがありません。Bít tết rẻ thế này không thể nào ngon được.
〜ばあいは、〜Trong trường hợp ~ thì ~雨あめの場合ばあいは、うちであそびます。Trường hợp trời mưa thì chơi ở nhà.
〜のに、〜Mặc dù ~ nhưng ~くすりをのんだのに、まだにがいあじがします。Đã uống thuốc mà miệng vẫn còn vị đắng.
〜ているところですĐang ~ (giữa chừng)いまレジではらっているところです。Bây giờ tôi đang trả tiền ở quầy.
〜たところですVừa mới ~ xongいまスーパーからかえったところです。Tôi vừa mới từ siêu thị về.
〜たばかりですVừa mới ~ (chưa lâu)このレストランはせんげつできたばかりです。Nhà hàng này mới mở tháng trước.
〜(さ)せますBắt/cho phép ~ làmはははおとうとにやさいを食たべさせます。Mẹ bắt em trai ăn rau.
〜させてくださいXin cho tôi được ~すこししつもんさせてください。Xin cho tôi hỏi một chút.
〜(さ)せられますBị bắt buộc phải ~こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。Hồi cấp ba ngày nào tôi cũng bị bắt chạy.
〜ていただけませんかXin nhờ anh/chị ~ được không?しけんのこたえを教おしえていただけませんか。Anh/chị có thể cho tôi biết đáp án không ạ?
〜てもらえませんかBạn làm ~ giúp mình được không?ちょっとまってもらえませんか。Bạn đợi mình một chút được không?
〜ことになります(Được quyết định/dẫn đến) ~らいげつから日本にほんではたらくことになりました。Từ tháng sau tôi sẽ làm việc ở Nhật.
〜ことにしますQuyết định ~まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình.
〜ていきます~ dần đi / tiếp diễn xa dầnらいねんもけんきゅうをつづけていきます。Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.
〜てきます~ dần đến / đã bắt đầu ~だんだんさむくなってきました。Trời dần trở lạnh.
〜はじめますBắt đầu ~せんげつからアルバイトをしはじめました。Từ tháng trước tôi bắt đầu làm thêm.
〜おわります~ xong / kết thúc ~けいかくを書かきおわりました。Tôi đã viết xong kế hoạch.
〜つづけますTiếp tục ~三さんじかんあるきつづけました。Tôi đi bộ liên tục ba tiếng.
〜ないで、〜Không làm ~ mà (làm việc khác)ねつがあるときは、おふろに入はいらないで、ねてください。Khi sốt thì đừng tắm mà hãy đi ngủ.
〜ずに、〜Không làm ~ mà (văn viết)かれはなにもいわずにかえりました。Anh ấy về mà không nói gì.
〜うちに、〜Trước khi ~ / trong lúc còn ~わかいうちに、いろいろなくにへ行いきたいです。Tôi muốn đi nhiều nước khi còn trẻ.
〜ばかりToàn là ~ / chỉ toàn ~ことしのなつは雨あめばかりふっています。Mùa hè năm nay toàn mưa.
〜ばかりでなく、〜もKhông chỉ ~ mà còn ~このしまはけしきばかりでなく、さかなもおいしいです。Hòn đảo này không chỉ cảnh đẹp mà cá cũng ngon.
〜くらい/ぐらいKhoảng chừng ~ここから山やままで一いちじかんぐらいかかります。Từ đây đến núi mất khoảng một tiếng.
〜おかげで、〜Nhờ có ~ mà ~先生せんせいのおかげで、日本語にほんごがじょうずになりました。Nhờ thầy mà tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên.
〜せいで、〜Do lỗi ~ / tại vì ~雨あめのせいで、はなみに行いけませんでした。Tại trời mưa mà không đi ngắm hoa được.
〜くせにVậy mà lại ~ (trách móc)かれはお金かねがあるくせに、いつもともだちにはらわせます。Anh ta có tiền mà lúc nào cũng bắt bạn trả.
〜によってTuỳ theo ~ / bởi ~くにによって、あいさつがちがいます。Tuỳ quốc gia mà cách chào hỏi khác nhau.
〜としてVới tư cách là ~かれはりゅうがくせいとしてパーティーにしょうたいされました。Anh ấy được mời tới bữa tiệc với tư cách du học sinh.
〜についてVề việc ~日本にほんのれきしについてしらべています。Tôi đang tìm hiểu về lịch sử Nhật Bản.
〜ということNghĩa là ~ / tức là ~先生せんせいがいらっしゃるということを聞ききました。Tôi nghe nói là thầy sẽ đến.
〜べきですNên ~ (trách nhiệm, đạo đức)やくそくはわすれないべきです。Lời hứa thì không nên quên.
しかたがありませんKhông thể làm gì được / đành chịuしっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。Thất bại thì cũng đành, lại cố gắng thôi.