Không thể làm gì được / đành chịu
しかたがありません/しかたがない diễn tả việc không còn cách nào khác, đành chấp nhận.
しっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。
Thất bại thì cũng đành, lại cố gắng thôi.
雨あめですから、しかたがありません。
Trời mưa nên đành chịu.