Kaku Coach

しかたがありません

Không thể làm gì được / đành chịu

Cách dùng

しかたがありません/しかたがない diễn tả việc không còn cách nào khác, đành chấp nhận.

Ví dụ

  1. 1.

    しっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。

    Thất bại thì cũng đành, lại cố gắng thôi.

  2. 2.

    雨あめですから、しかたがありません。

    Trời mưa nên đành chịu.