Kaku Coach

〜つづけます

Tiếp tục ~

Cách dùng

動詞ます形 bỏ ます thêm つづけます — hành động vẫn đang tiếp diễn không dừng.

Ví dụ

  1. 1.

    三さんじかんあるきつづけました。

    Tôi đi bộ liên tục ba tiếng.

  2. 2.

    うでがいたいのに、しごとをしつづけました。

    Tay đau mà vẫn tiếp tục làm việc.