Không làm ~ mà (làm việc khác)
ないで nối hai hành động: không làm A mà làm B, khác ないでください (yêu cầu) ở N5.
ねつがあるときは、おふろに入はいらないで、ねてください。
Khi sốt thì đừng tắm mà hãy đi ngủ.
かさをもたないで、でかけました。
Tôi ra ngoài mà không mang ô.