Không làm ~ mà (văn viết)
ずに tương đương ないで nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết.
かれはなにもいわずにかえりました。
Anh ấy về mà không nói gì.
じしょをつかわずによみました。
Tôi đọc mà không dùng từ điển.