Trước khi ~ / trong lúc còn ~
うちに nhấn việc phải tranh thủ làm gì đó trước khi trạng thái hiện tại thay đổi.
わかいうちに、いろいろなくにへ行いきたいです。
Tôi muốn đi nhiều nước khi còn trẻ.
あつくならないうちに、うんどうします。
Tôi tập thể dục trước khi trời nóng lên.